Tổng hợp chi tiết điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng

13/07/2018
Xin lưu ý: Nói rõ "Biết đến thông tin tại TOP10DaNang" khi liên hệ, để được hưởng nhiều ưu đãi hơn.
goi-phim-truong-sandy-top10danang.png

Bài viết sẽ tổng hợp chi tiết điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2018, giúp các bạn sĩ tử có thêm thông tin để tự đánh giá năng lực của bản thân trước khi quyết định lựa chọn ngôi trường đại học cho bản thân.

diem-chuan-dai-hoc-da-nang-2018-top10danang

Điểm chuẩn trúng tuyển sẽ được công bố vào trước ngày 6/8/2018.

Trường có điểm chuẩn trúng tuyển năm 2017 với mức điểm cao nhất là 24,50 – thấp nhất là 20,00 điểm.

Tham khảo mức điểm chuẩn chi tiết vào từng ngành của trường năm trước phía dưới.

Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại Ngữ – ĐH Đà Nẵng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140231Sư phạm tiếng Anh21.95N1 >= 5.8;TTNV <= 2
27140233Sư phạm tiếng Pháp17.28TTNV <= 6
37140234Sư phạm tiếng Trung20.11TTNV <= 3
47220201Ngôn ngữ Anh20.1N1 >= 5.6;TTNV <= 1
57220202Ngôn ngữ Nga16.69TTNV <= 2
67220203Ngôn ngữ Pháp17.48TTNV <= 2
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc21.3TTNV <= 3
87220209Ngôn ngữ Nhật21.63TTNV <= 1
97220210Ngôn ngữ Hàn Quốc21.71N1 >= 6.6;TTNV <= 1
107220214Ngôn ngữ Thái Lan18.28N1 >= 4.8;TTNV <= 3
117310601Quốc tế học18.44N1 >= 5.8;TTNV <= 1
127310608Đông phương học18.85TTNV <= 2
137220201CLCNgôn ngữ Anh (Chất lượng cao)17.89N1 >= 6.6;TTNV <= 1
147310601CLCQuốc tế học (Chất lượng cao)17.46N1 >= 6.6;TTNV <= 6
157220209CLCNgôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)18.98TTNV <= 4
167220210CLCNgôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)19.56N1 >= 6.2;TTNV <= 3
177220204CLCNgôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)19.39TTNV <= 3

Điểm chuẩn trường ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17420201Công nghệ sinh học19.5
27540101Công nghệ thực phẩm19.75
37540101CLCCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)16
47510701CLCCông nghệ dầu khí và khai thác dầu15
57520301Kỹ thuật hóa học17
67480201Công nghệ thông tin23
77480201DTCông nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù)20
87480201CLCCông nghệ thông tin (CLC – ngoại ngữ Nhật)20.6
97510202Công nghệ chế tạo máy19
107520114Kỹ thuật cơ điện tử20.75
117520114CLCKỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)15.5
127520103Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực19.75
137520103CLCKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (CLC)15
147520122Kỹ thuật tàu thủy15.3
157520115Kỹ thuật nhiệt18.5
167520115CLCKỹ thuật nhiệt (CLC)15.05
177520115Kỹ thuật điện19.5
187520115CLCKỹ thuật điện (CLC)15.75
197520216Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa21.5
207520216CLCKỹ thuật điều khiển & tự động hóa (CLC)17.75
217520207Kỹ thuật điện tử & viễn thông19.25
227520207CLCKỹ thuật điện tử & viễn thông (CLC)15.5
237580101CLCKiến trúc (CLC)18.25
247580201AKT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệp19
257580201CLCKT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệp (CLC)15.05
267580201BKỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng15.1
277580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy15.05
287580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông16.5
297580205CLCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC)23
307510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng16.5
317580301Kinh tế xây dựng18.75
327580301CLCKinh tế xây dựng (CLC)15.05
337510601Quản lý công nghiệp18.5
347520320Kỹ thuật môi trường16
357850101Quản lý tài nguyên & môi trường15.5
367905206Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông15.3
377905216Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng15.04
38PFIEVChương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng15.23

Điểm chuẩn trường ĐH Kinh Tế – ĐH Đà Nẵng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếA00, A01, D01, D9018.5
27310107Thống kê kinh tếA00, A01, D01, D9017.5
37310205Quản lý nhà nướcA00, A01, D01, D9617.5
47340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9019.5
57340115MarketingA00, A01, D01, D9019.75
67340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D9021.25
77340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, D01, D9019
87340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, D9017.75
97340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D9018.25
107340301Kế toánA00, A01, D01, D9018.5
117340302Kiểm toánA00, A01, D01, D9018.5
127340404Quản trị nhân lựcA00, A01, D01, D9018.75
137340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D9017.5
147380101LuậtA00, A01, D01, D9618
157380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D9619
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D9020
177810201Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D9020.25

Điểm chuẩn trường ĐH Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng

Điểm chuẩn trường ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng

Điểm chuẩn trường ĐH Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu học17.75TO >= 4.8;VA >= 7;N1 >= 5.2;TTNV <= 2
27140205Giáo dục Chính trị19VA >= 4.75;TTNV <= 3
37140209Sư phạm Toán học19.5TO >= 7;LI >= 5.5;TTNV <= 1
47140210Sư phạm Tin học21
57140211Sư phạm Vật lý17LI >= 6;TO >= 5;TTNV <= 2
67140212Sư phạm Hoá học18.5HO >= 6.25;TO >= 6;TTNV <= 3
77140213Sư phạm Sinh học17SI >= 5.25;TO >= 6;TTNV <= 5
87140217Sư phạm Ngữ văn21VA >= 6.25;TTNV <= 2
97140218Sư phạm Lịch sử17SU >= 2.25;VA >= 6;TTNV <= 3
107140219Sư phạm Địa lý17.5DI >= 5.25;VA >= 5.5;TTNV <= 1
117140201Giáo dục Mầm non19.25NK2 >= 6.25;TO >= 6;VA >= 6.75;TTNV <= 1
127140221Sư phạm Âm nhạc20.65NK4 >= 6;NK5 >= 8.5;VA >= 5;TTNV <= 1
137420201Công nghệ sinh học15TO >= 5;TTNV <= 1
147440102Vật lý học21.5
157440112Hóa học15HO >= 4.5;TO >= 5;TTNV <= 3
167440112CLCHóa học (Chuyên ngành Hóa Dược-Chất lượng cao)15.7HO >= 5.25;TO >= 5.2;TTNV <= 5
177440301Khoa học môi trường21.5
187460112Toán ứng dụng21
197480201Công nghệ thông tin15TO >= 6;LI >= 4;TTNV <= 3
207480201CLCCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)15.1TO >= 5.4;LI >= 4.5;TTNV <= 2
217229030Văn học15VA >= 4;TTNV <= 1
227229010Lịch sử15.25SU >= 3.5;VA >= 6;TTNV <= 1
237310501Địa lý học15DI >= 4.75;VA >= 4.5;TTNV <= 1
247310630Việt Nam học15VA >= 3.75;TTNV <= 1
257310630CLCViệt Nam học (Chất lượng cao)15.05VA >= 5.25;TTNV <= 5
267229040Văn hoá học15.25VA >= 3;TTNV <= 2
277310401Tâm lý học15TTNV <= 6
287310401CLCTâm lý học (Chất lượng cao)15.4TTNV <= 6
297760101Công tác xã hội15VA >= 3;TTNV <= 2
307320101Báo chí17VA >= 5;TTNV <= 1
317320101CLCBáo chí (Chất lượng cao)15VA >= 4.5;TTNV <= 4
327850101Quản lý tài nguyên và môi trường15.05TO >= 4.8;TTNV <= 4
337850101CLCQuản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)21.05
347480201DTCông nghệ thông tin (đặc thù)22.25

Hy vọng với những thông tin về điểm chuẩn đại học đà nẵng 2018 mà Top10DaNang chia sẻ có thể giúp bạn chọn được trường hoc phù hợp.

Xem thêm: Khám phá top 15+ trường đại học Đà Nẵng uy tín, chất lượng

5/5 - (3 bình chọn)
Mình là Trang sinh ra và lớn lên trên mảnh đất Quảng Nam - Đà Nẵng thân yêu. Mình là người rất yêu thích ẩm thực, du lịch và văn hóa của quê hương và mình muốn giới thiệu nó đến với bạn bè cả nước!
DÀNH CHO DOANH NGHIỆP: Nếu chưa tìm thấy thông tin của mình, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ MIỄN PHÍ và nhanh chóng. Zalo: 0935111507
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Tra cứu Tiện ích

Dễ dàng - Nhanh chóng - Chính xác
Lịch cúp nước
Giá vàng
KQ Xổ số
Đà Nẵng, 550000
Tổng hợp chi tiết điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng